Tiện ích dân sinh
Giá xăng, giá điện, nước sạch và lịch cắt điện tại Lào Cai.
Bạn cần làm gì hôm nay?
Chọn việc · dùng ngayChọn công cụ cần dùng. Các số nhập chỉ xử lý tại thiết bị, không được lưu hoặc gửi đi.
Ước tính tiền điện
Nhập số kWh của một hộ trong một tháng đủ định mức. Tính từng bậc theo biểu giá đang hiển thị, chưa gồm VAT.
Tính kWh từ chỉ số công tơ
Ước tính điện khi dùng thêm một thiết bị
Xem văn bản để sao chép
Không áp dụng cho kinh doanh, nhiều hộ chung công tơ, thuê nhà có định mức khác hoặc tháng thay đổi giá. Đây là ước tính, không phải hóa đơn. Đối chiếu biểu giá EVN.
Tính chi phí nhiên liệu
Dùng giá vùng 2 trong bảng này · Cập nhật 16:00 15/10/2026. Nhập quãng đường cần tính và mức tiêu hao của xe; có thể tính thêm lượt về cùng quãng đường.
Xem văn bản để sao chép
Chỉ ước tính tiền nhiên liệu; chưa gồm phí đường, gửi xe hay chi phí khác. Giá tại nơi đổ và mức tiêu hao thực tế có thể khác. Nếu lượt về khác đường, nhập tổng số km hai lượt và bỏ chọn tính thêm lượt về. Các số bạn nhập không được lưu hoặc gửi đi.
Nước sạch Lào Cai
Liên hệ đơn vị cấp nước, xem giá nước và mở cổng tra cứu hóa đơn chính thức.
Lào Cai Số chưa đồng bộ lịch gián đoạn cấp nước tự động. Khi cần xác minh, gọi 0214 3830 224 hoặc kiểm tra tại kênh liên hệ chính thức.
Giá xăng dầu hôm nay
Khoảng giá xăng tại Lào Cai (vùng 2): 27.200đ ~ 28.070đ/lít tùy loại
| Sản phẩm | Vùng 2 (Lào Cai) | Vùng 1 |
|---|---|---|
| Xăng E10 RON 95-V | 28.070đ | 27.520đ |
| Xăng E10 RON 95-III | 27.250đ | 26.720đ |
| Xăng E5 RON 92 | 27.200đ | 26.670đ |
| DO 0,001S-V | 30.800đ | 30.200đ |
| DO 0,05S-II | 29.370đ | 28.800đ |
| Dầu hỏa 2-K | 31.010đ | 30.410đ |
Cách đọc giá vùng 2
Vùng 2 là giá bán lẻ tối đa áp dụng tại Lào Cai (địa bàn xa cảng, kho đầu mối) theo công bố chính thức của Petrolimex; giá tại cây xăng của thương nhân khác (PVOIL...) có thể chênh nhẹ. Từ 01/06/2026, thị trường chỉ còn xăng sinh học E5 và E10 (xăng khoáng RON 95/97 ngừng lưu hành theo Thông tư 50/2025/TT-BCT).
Giá điện sinh hoạt
Điện sinh hoạt: 1.984đ ~ 3.460đ/kWh tùy bậc sử dụng (chưa VAT)
| Bậc thang | Giá (đ/kWh) |
|---|---|
| Bậc 1 (0 - 50 kWh) | 1.984đ |
| Bậc 2 (51 - 100 kWh) | 2.050đ |
| Bậc 3 (101 - 200 kWh) | 2.380đ |
| Bậc 4 (201 - 300 kWh) | 2.998đ |
| Bậc 5 (301 - 400 kWh) | 3.350đ |
| Bậc 6 (401 kWh trở lên) | 3.460đ |
Theo Quyết định 1279/QĐ-BCT , hiệu lực từ 10/05/2025. Mức giá chưa gồm VAT (thuế GTGT tính thêm trên hóa đơn).
Lịch cắt điện
Kiểm tra cập nhật tại Mở cổng tra cứu CSKH EVNNPC (có thể cần đăng nhập trên cổng điện lực) hoặc gọi 19006769. Tham khảo thêm lịch ngày 21–27/9/2026 đăng trên Báo Lào Cai ngày 21/9/2026; đây là bài viết theo tuần, không phải dữ liệu tự động theo thời gian thực.
Nguồn và lưu ý sử dụng
Giá xăng dầu được tổng hợp từ Petrolimex; biểu giá điện được đối chiếu theo EVN/Bộ Công Thương. Lịch cắt điện hiện chưa đồng bộ nguồn chính thức. Hãy kiểm tra kênh EVNNPC, đơn vị điện lực hoặc cây xăng địa phương trước khi sắp xếp công việc quan trọng.